Queensland không áp dụng Giờ mùa hè. Múi giờ ở Queensland là Giờ chuẩn Đông Úc (Australian Eastern Standard Time-AEST), UTC +10.
Cảnh báo du lịch:
Hãy theo dõi thường xuyên để biết thông tin mới nhất về tình hình cháy rừng tại Victoria.
Tìm hiểu thông tin về nhiệt độ, lượng mưa và các hoạt động theo mùa để lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của bạn ở Thành phố Gold Coast.
Thành phố Gold Coast thuộc bang Queensland có khí hậu cận nhiệt đới với khoảng 300 ngày nắng mỗi năm. Hãy tham khảo thông tin về nhiệt độ và lượng mưa dưới đây để lên kế hoạch cho chuyến đi. Đừng quên mang theo kem chống nắng nhé!
Mùa hè (tháng 12 – tháng 2)
Vào mùa hè, nhiệt độ trung bình ở mức dễ chịu từ 21°C – 28,4°C. Tháng 2 có lượng mưa cao nhất (trung bình khoảng 184 mm), thường xuất hiện những cơn mưa giông nhiệt đới ngắn vào cuối buổi chiều và đầu buổi tối. Độ ẩm mùa này cao (khoảng 69% – 75%), nhưng thời tiết vẫn dễ chịu nhờ có gió biển mát lạnh.
Mùa thu (tháng 3 – tháng 5)
Vào mùa thu, ban ngày nắng đẹp và ban đêm mát hơn với nhiệt độ trung bình từ 18°C – 25,7°C. Nhiệt độ nước biển vẫn đủ ấm để tắm biển (25,2°C) và nhìn chung mưa cũng ít hơn so với mùa hè.
Mùa đông (tháng 6 – tháng 8)
Mùa đông ở Thành phố Gold Coast thường nắng ráo, nhiệt độ trung bình từ 12,5°C – 21,5°C. Vùng nội địa sẽ mát hơn một chút với nhiệt độ tối đa vào mùa đông khoảng 16 °C. Trời trong xanh, không khí khô và ban đêm thường se lạnh.
Mùa xuân (tháng 9 – tháng 11)
Vào mùa xuân, ban ngày nắng đẹp, buổi tối dịu mát và nhiệt độ trung bình từ 16,9°C – 25,4°C. Ban ngày khô ráo nhưng đôi khi có gió, nhất là vào tháng 9.
| Weather Categories | Tháng 12 | Tháng 1 | Tháng 2 |
|---|---|---|---|
| 27.7 82 | 28.6 83 | 28.5 83 | |
| 20.4 69 | 21.8 71 | 21.8 71 | |
| 142.6 | 131 | 177 | |
| 9.3 | 9.1 | 10.3 |
| Weather Categories | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 |
|---|---|---|---|
| 27.7 82 | 25.7 78 | 23.4 74 | |
| 20.7 69 | 18.3 65 | 15.3 60 | |
| 103.7 | 123.3 | 117.2 | |
| 11.1 | 9.2 | 8.7 |
| Weather Categories | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 |
|---|---|---|---|
| 21.3 70 | 21.1 70 | 21.8 71 | |
| 13.1 56 | 12 54 | 12.4 54 | |
| 115.9 | 46.6 | 60 | |
| 7.1 | 4.8 | 4.5 |
| Weather Categories | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 |
|---|---|---|---|
| 23.8 75 | 25.2 77 | 26.6 80 | |
| 14.8 59 | 16.9 62 | 18.9 66 | |
| 43.8 | 100.3 | 125 | |
| 5.3 | 6.7 | 8.8 |